honors
Pronunciation
/ˈɑnɝz/
honours

Định nghĩa và ý nghĩa của "honors"trong tiếng Anh

Honors
01

lớp danh dự, khóa học danh dự

an academically rigorous class designed to challenge high-achieving students beyond standard curriculum levels
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He earned college credit by taking honors classes in high school.
Anh ấy kiếm được tín chỉ đại học bằng cách tham gia các lớp danh dự ở trường trung học.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng