Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nines system
01
hệ thống chín điểm, phương pháp chín mức độ
a method of evaluating performance on a scale from one to nine, with nine representing the highest level of achievement
Các ví dụ
His essay received a perfect nine in the nines system for its depth of analysis and clarity.
Bài luận của anh ấy đã nhận được điểm chín hoàn hảo trong hệ thống chín điểm nhờ độ sâu phân tích và sự rõ ràng.



























