Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nines system
01
hệ thống chín điểm, phương pháp chín mức độ
a method of evaluating performance on a scale from one to nine, with nine representing the highest level of achievement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
nines systems
Các ví dụ
In the nines system, she consistently scores eights or nines on her presentations.
Trong hệ thống chín điểm, cô ấy liên tục đạt điểm tám hoặc chín trong các bài thuyết trình của mình.



























