Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Capstone project
01
dự án tốt nghiệp, dự án tổng hợp
a final assignment where students use what they have learned to complete a big project or solve a problem
Các ví dụ
For her capstone project, Sarah conducted a comprehensive study on the effects of climate change on local ecosystems.
Đối với dự án tốt nghiệp của mình, Sarah đã tiến hành một nghiên cứu toàn diện về tác động của biến đổi khí hậu đối với các hệ sinh thái địa phương.



























