Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Group project
01
dự án nhóm, làm việc nhóm
a collaborative assignment in which multiple individuals work together to achieve a common goal or complete a task
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
group projects
Các ví dụ
The teacher assigned a group project to encourage teamwork and collaboration among students.
Giáo viên giao một dự án nhóm để khuyến khích làm việc nhóm và hợp tác giữa các học sinh.
LanGeek



























