Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Problem set
01
bộ bài tập, tập hợp các vấn đề
a collection of questions or exercises designed to test and reinforce understanding of a particular topic or concept
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
problem sets
Các ví dụ
The math teacher assigned a problem set on algebra to practice solving equations.
Giáo viên toán giao một bộ bài tập về đại số để luyện tập giải phương trình.



























