Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Problem set
01
bộ bài tập, tập hợp các vấn đề
a collection of questions or exercises designed to test and reinforce understanding of a particular topic or concept
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
problem sets
Các ví dụ
John completed the problem set on vocabulary words to prepare for the English quiz.
John đã hoàn thành bộ bài tập về từ vựng để chuẩn bị cho bài kiểm tra tiếng Anh.



























