notetaking
Pronunciation
/nˈoʊtteɪkɪŋ/
note-taking
note taking

Định nghĩa và ý nghĩa của "notetaking"trong tiếng Anh

Notetaking
01

ghi chú, viết ghi chú

the process of recording and summarizing information from lectures, readings, or discussions for future reference or study
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
John developed his own shorthand system for notetaking to capture information quickly during meetings.
John đã phát triển hệ thống tốc ký riêng của mình để ghi chú nhằm nắm bắt thông tin nhanh chóng trong các cuộc họp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng