Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gap year
01
năm nghỉ ngơi, năm trống
a break from formal education or employment, usually lasting a year, to pursue personal interests, travel, or other experiences
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
gap years
Các ví dụ
The university encourages students to consider taking a gap year to explore different cultures and broaden their horizons before entering the workforce.
Trường đại học khuyến khích sinh viên cân nhắc việc nghỉ một năm gap để khám phá các nền văn hóa khác nhau và mở rộng tầm nhìn trước khi bước vào lực lượng lao động.



























