technology education
tech
tɛk
tek
no
ˈnɒ
no
lo
gy
ˌʤi
ji
e
ɛ
e
du
ʤʊ
joo
ca
keɪ
kei
tion
ʃən
shēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "technology education"trong tiếng Anh

Technology education
01

giáo dục công nghệ, giảng dạy công nghệ

the study of how to use and understand technology to solve problems and create new things 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
In technology education, students learn how to build websites and apps. 

Trong giáo dục công nghệ, học sinh học cách xây dựng trang web và ứng dụng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng