Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
voluntary controlled school
/vˈɑːləntɚɹi kəntɹˈoʊld skˈuːl/
Voluntary controlled school
01
trường học được kiểm soát tự nguyện, trường học quản lý tự nguyện
a type of school in England and Wales that is mainly funded and managed by the local authority but has a connection to a religious or charitable organization
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
voluntary controlled schools
Các ví dụ
Parents appreciate the high-quality education provided by the voluntary controlled school.
Phụ huynh đánh giá cao chất lượng giáo dục cao được cung cấp bởi trường học được kiểm soát tự nguyện.



























