Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Deemed university
01
đại học được công nhận, tổ chức được coi là đại học
(in India) an institution recognized by the government as having university status, typically due to its academic excellence and capacity for research and teaching
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
deemed universities
Các ví dụ
He pursued his Ph.D. at the Indian Institute of Science, Bangalore, known for its status as a prestigious deemed university.
Ông theo đuổi bằng tiến sĩ tại Viện Khoa học Ấn Độ, Bangalore, được biết đến với tư cách là một trường đại học được công nhận uy tín.



























