tertiary education
Pronunciation
/tˈɜːʃjɚɹi ˌɛdʒuːkˈeɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tertiary education"trong tiếng Anh

Tertiary education
01

giáo dục đại học, giáo dục bậc ba

education after high school, such as college, vocational training, or professional certification
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
After completing her undergraduate studies, she decided to pursue a master 's degree in finance for tertiary education.
Sau khi hoàn thành chương trình đại học, cô ấy quyết định theo đuổi bằng thạc sĩ tài chính cho giáo dục đại học.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng