Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Laser ruler
01
thước laser, máy đo laser
a measurement device that uses laser technology to accurately determine distance or dimensions in a single beam
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
laser rulers
Các ví dụ
In the laboratory, scientists utilized a laser ruler to measure the diameter of microscopic particles with high precision.
Trong phòng thí nghiệm, các nhà khoa học đã sử dụng thước đo laser để đo đường kính của các hạt vi mô với độ chính xác cao.



























