canvas pad
Pronunciation
/kˈænvəs pˈæd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "canvas pad"trong tiếng Anh

Canvas pad
01

tập vải bạt, sổ vải bạt

a pad of paper specifically designed for painting with acrylics or oils, featuring sheets of canvas-like material that offer a sturdy surface for painting
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
canvas pads
Các ví dụ
He experimented with different textures on his canvas pad, exploring the effects of applying acrylic paint with palette knives.
Anh ấy đã thử nghiệm với các kết cấu khác nhau trên tấm vải vẽ của mình, khám phá hiệu ứng của việc áp dụng sơn acrylic bằng dao pha màu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng