Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
geographic information system
/dʒˌɪəɡɹˈæfɪk ˌɪnfɚmˈeɪʃən sˈɪstəm/
GIS
Geographic information system
01
hệ thống thông tin địa lý, GIS
a computer-based system designed to capture, store, manipulate, analyze, manage, and present spatial or geographic data
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
geographic information systems
Các ví dụ
Environmental scientists used GIS to track the spread of invasive species and model potential habitats, aiding in conservation efforts.
Các nhà khoa học môi trường đã sử dụng hệ thống thông tin địa lý để theo dõi sự lây lan của các loài xâm lấn và mô hình hóa môi trường sống tiềm năng, hỗ trợ các nỗ lực bảo tồn.



























