Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Thematic map
01
bản đồ chuyên đề, bản đồ theo chủ đề
a type of map that focuses on a specific theme or topic, such as population density, climate, or land use
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
thematic maps
Các ví dụ
The thematic map of average annual temperature revealed stark differences between coastal and inland regions.
Bản đồ chủ đề về nhiệt độ trung bình hàng năm đã tiết lộ sự khác biệt rõ rệt giữa các vùng ven biển và nội địa.



























