Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Thematic map
01
bản đồ chuyên đề, bản đồ theo chủ đề
a type of map that focuses on a specific theme or topic, such as population density, climate, or land use
Các ví dụ
The city planner used a thematic map to visualize the distribution of public transportation routes and identify underserved neighborhoods.
Nhà quy hoạch đô thị đã sử dụng một bản đồ chuyên đề để hình dung sự phân bố của các tuyến giao thông công cộng và xác định các khu vực thiếu dịch vụ.



























