Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Manual pencil sharpener
01
đồ gọt bút chì thủ công, dụng cụ gọt bút chì bằng tay
a handheld or desktop device operated by hand to sharpen pencils by rotating them against a blade or abrasive surface
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
manual pencil sharpeners
Các ví dụ
In elementary school, we used a small, red manual pencil sharpener attached to the classroom wall.
Ở trường tiểu học, chúng tôi đã sử dụng một cái gọt bút chì bằng tay nhỏ, màu đỏ gắn trên tường lớp học.



























