Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gel highlighter
01
bút đánh dấu gel, bút nhớ gel
a highlighting tool filled with gel-based ink, used for marking and emphasizing text or passages in documents without smudging or bleeding through the paper
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
gel highlighters
Các ví dụ
During the study session, Sarah used a gel highlighter to mark important information in her textbook without worrying about ink smudges.
Trong buổi học, Sarah đã sử dụng một bút đánh dấu gel để đánh dấu thông tin quan trọng trong sách giáo khoa mà không lo lắng về việc mực bị nhòe.



























