erasable pen
e
ɪ
i
ra
ˈreɪ
rei
sable
səbl
sēbl
pen
pɛn
pen

Định nghĩa và ý nghĩa của "erasable pen"trong tiếng Anh

Erasable pen
01

bút xóa được, bút mực xóa được

a type of pen that uses special ink designed to be removed or erased from paper 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
erasable pens
Các ví dụ
Sarah used an erasable pen to take notes during the lecture, making it easy to revise information and correct mistakes as needed. 

Sarah đã sử dụng bút xóa được để ghi chú trong buổi giảng, giúp dễ dàng xem lại thông tin và sửa chữa lỗi khi cần thiết.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng