Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Erasable pen
01
bút xóa được, bút mực xóa được
a type of pen that uses special ink designed to be removed or erased from paper
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
erasable pens
Các ví dụ
During the brainstorming session, the team members used erasable pens on a whiteboard to jot down ideas and make quick changes without wasting paper.
Trong buổi động não, các thành viên trong nhóm đã sử dụng bút xóa được trên bảng trắng để ghi lại ý tưởng và thực hiện các thay đổi nhanh chóng mà không lãng phí giấy.



























