erasable pen
e
ɪ
i
ra
ˈreɪ
rei
sa
ble
bəl
bēl
pen
pɛn
pen
British pronunciation
/ɪɹˈeɪzəbəl pˈɛn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "erasable pen"trong tiếng Anh

Erasable pen
01

bút xóa được, bút mực xóa được

a type of pen that uses special ink designed to be removed or erased from paper
example
Các ví dụ
During the brainstorming session, the team members used erasable pens on a whiteboard to jot down ideas and make quick changes without wasting paper.
Trong buổi động não, các thành viên trong nhóm đã sử dụng bút xóa được trên bảng trắng để ghi lại ý tưởng và thực hiện các thay đổi nhanh chóng mà không lãng phí giấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store