Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Educational technology
01
công nghệ giáo dục, công nghệ dạy học
the use of digital tools, platforms, and resources to enhance teaching and learning experiences, facilitate communication and collaboration, and improve educational outcomes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
educational technologies
Các ví dụ
Many schools integrate EdTech tools such as interactive whiteboards and educational apps into their classrooms to engage students and enhance learning.
Nhiều trường học tích hợp các công cụ công nghệ giáo dục như bảng trắng tương tác và ứng dụng giáo dục vào lớp học để thu hút học sinh và nâng cao việc học.



























