empty nest
Pronunciation
/ˈɛmpti nˈɛst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "empty nest"trong tiếng Anh

Empty nest
01

tổ trống, nhà trống

a stage in a family's life when the children have grown up and left home, leaving the parents living alone
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
empty nests
Các ví dụ
The empty nest brought a sense of freedom and newfound independence to the parents, who now had more time to pursue their own interests.
Tổ trống mang lại cảm giác tự do và sự độc lập mới cho cha mẹ, những người giờ đây có nhiều thời gian hơn để theo đuổi sở thích riêng của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng