Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
deep brain stimulation
/dˈiːp bɹˈeɪn stˌɪmjʊlˈeɪʃən/
DBS
Deep brain stimulation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
For patients with severe, treatment-resistant depression, deep brain stimulation may offer an alternative when other therapies have failed.
Đối với bệnh nhân bị trầm cảm nặng, kháng điều trị, kích thích não sâu có thể cung cấp một lựa chọn thay thế khi các liệu pháp khác thất bại.



























