Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to boil down to
[phrase form: boil]
01
quy về, tóm lại là
(of situations, problems, etc.) to have a particular factor or reason as the primary cause
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
down to
động từ gốc
boil
thì hiện tại
boil down to
ngôi thứ ba số ít
boils down to
hiện tại phân từ
boiling down to
quá khứ đơn
boiled down to
quá khứ phân từ
boiled down to
Các ví dụ
The success of the business ultimately boiled down to effective customer satisfaction and loyalty.
Thành công của doanh nghiệp cuối cùng đã quy về sự hài lòng và lòng trung thành hiệu quả của khách hàng.



























