away with you
a
ə
ē
way
ˈweɪ
vei
with
wɪð
vidh
you
ju:
yoo

Định nghĩa và ý nghĩa của "away with you"trong tiếng Anh

away with you
01

Biến đi!, Cút đi!

used to dismiss someone or to ask them to leave immediately 
away with you definition and meaning
Các ví dụ
You're causing too much trouble here. Away with you! 

Bạn đang gây ra quá nhiều rắc rối ở đây. Cút đi!

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng