Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
uh-huh
01
ừ, ừ hữ
used to indicate affirmation or acknowledgment in conversation
Các ví dụ
Uh-huh, got it, we need to leave by 9:00 AM.
Uh-huh, hiểu rồi, chúng ta cần phải đi trước 9:00 sáng.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ừ, ừ hữ
Uh-huh, hiểu rồi, chúng ta cần phải đi trước 9:00 sáng.