Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
far out
01
Chà, Tuyệt vời
used to express surprise, admiration, or approval in a laid-back and informal manner
thân mật
Các ví dụ
Far out, the view up here is breathtaking!
Chà, quang cảnh từ đây thật ngoạn mục!
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Chà, Tuyệt vời
Chà, quang cảnh từ đây thật ngoạn mục!