lest
lest
lɛst
lest
least

Định nghĩa và ý nghĩa của "lest"trong tiếng Anh

01

kẻo mà, để tránh việc

used to indicate a precaution or attempt to avoid a particular undesirable outcome 
Các ví dụ
She covered the plants with plastic, lest they freeze in the cold weather. 

Cô ấy phủ cây bằng nhựa, kẻo chúng bị đóng băng trong thời tiết lạnh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng