Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
wherein
01
trong đó, nơi mà
used to refer to a location or place in which something is situated or occurs
Các ví dụ
The box contained a hidden compartment wherein valuable documents were stored.
Chiếc hộp có một ngăn giấu kín trong đó chứa các tài liệu quý giá.



























