bozo
bo
ˈboʊ
bow
zo
ˌzoʊ
zow
/bˈə‍ʊzə‍ʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bozo"trong tiếng Anh

01

ngốc, ngu ngốc

a foolish or stupid person who makes clumsy mistakes or lacks intelligence
Dialectamerican flagAmerican
bozo definition and meaning
Informal
Các ví dụ
Do n't be a bozo – read the instructions before assembling it.
Đừng là một bozo – hãy đọc hướng dẫn trước khi lắp ráp nó.
02

, chú hề

an informal term for a youth or man
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
bozos
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng