Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to step off
[phrase form: step]
01
đo bằng bước chân, đếm bước chân để đo
to measure a distance by counting the number of steps taken
Các ví dụ
In the absence of a measuring tape, the explorer had to step off the length of the cave passage.
Trong trường hợp không có thước đo, nhà thám hiểm phải đo chiều dài của lối đi trong hang bằng cách đếm số bước chân.



























