Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rosy about the gills
01
khỏe mạnh và vui vẻ, hồng hào
healthy or cheerful in appearance
thành ngữ
Các ví dụ
After a week at the beach, the children looked rosy about the gills.
Sau một tuần ở bãi biển, bọn trẻ trông khỏe mạnh và vui vẻ.



























