to muck about with
muck
ˈmʌk
mak
a
ə
ē
bout
ˌbaʊt
bawt
with
wɪð
vidh
muck around with

Định nghĩa và ý nghĩa của "muck about with"trong tiếng Anh

to muck about with
01

nghịch ngợm, thử nghiệm một cách bất cẩn

to handle or experiment with something in a careless manner, often leading to damage 
Dialectbritish flagBritish
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
about with
động từ gốc
muck
thì hiện tại
muck about with
ngôi thứ ba số ít
mucks about with
hiện tại phân từ
mucking about with
quá khứ đơn
mucked about with
quá khứ phân từ
mucked about with
Các ví dụ
Some people tend to muck about with their electronic devices, unintentionally causing malfunctions. 

Một số người có xu hướng nghịch ngợm với các thiết bị điện tử của họ, vô tình gây ra hỏng hóc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng