Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
muck about with
/mˈʌk ɐbˈaʊt wɪð/
to muck about with
[phrase form: muck]
01
nghịch ngợm, thử nghiệm một cách bất cẩn
to handle or experiment with something in a careless manner, often leading to damage
Dialect
British
Các ví dụ
Last week, the curious child mucked about with the computer, resulting in the need for costly repairs.
Tuần trước, đứa trẻ tò mò nghịch ngợm với máy tính, dẫn đến việc phải sửa chữa tốn kém.



























