Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
parching
01
khô hạn, thiêu đốt
becoming dried, often due to intense heat or a lack of moisture
Các ví dụ
After hours of hiking under the parching conditions, they were relieved to find a small oasis with cool, refreshing water.
Sau nhiều giờ đi bộ trong điều kiện khô cằn, họ đã nhẹ nhõm khi tìm thấy một ốc đảo nhỏ với nước mát lạnh và sảng khoái.
Cây Từ Vựng
parching
parch



























