Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
skunky
01
hôi, có mùi như chồn hôi
having a strong, pungent smell, often likened to the scent of a skunk
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
skunkiest
so sánh hơn
skunkier
có thể phân cấp
Các ví dụ
After being left out in the sun for too long, the milk turned skunky and sour, making it undrinkable.
Sau khi để ngoài nắng quá lâu, sữa trở nên hôi và chua, khiến nó không thể uống được.
Cây Từ Vựng
skunky
skunk



























