Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
well-upholstered
/wˈɛlʌpˈoʊlstɚd/
/wˈɛlʌpˈəʊlstəd/
well-upholstered
01
được đệm tốt, có tỷ lệ hào phóng
pleasantly plump or generously proportioned in body size
Các ví dụ
His well-upholstered frame made it clear that he never skipped dessert.
Khung hình được đệm tốt của anh ấy cho thấy rõ rằng anh ấy không bao giờ bỏ qua món tráng miệng.



























