Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
concessionary
01
nhượng bộ
referring to the act of granting privileges, discounts, or allowances
Các ví dụ
The union negotiated concessionary terms with the employer to prevent layoffs during the economic downturn.
Công đoàn đã đàm phán các điều khoản nhượng bộ với người sử dụng lao động để ngăn chặn việc sa thải trong thời kỳ suy thoái kinh tế.



























