Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
garden-variety
01
thông thường, phổ biến
very common or typical
informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most garden-variety
so sánh hơn
more garden-variety
không phân cấp được
Các ví dụ
The store sold a wide variety of garden-variety vegetables, including tomatoes, carrots, and lettuce.
Cửa hàng bán nhiều loại rau thông thường, bao gồm cà chua, cà rốt và rau diếp.



























