garden-variety
Pronunciation
/ɡˈɑːɹdənvɚɹˈaɪəɾi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "garden-variety"trong tiếng Anh

garden-variety
01

thông thường, phổ biến

very common or typical
informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most garden-variety
so sánh hơn
more garden-variety
không phân cấp được
Các ví dụ
The store sold a wide variety of garden-variety vegetables, including tomatoes, carrots, and lettuce.
Cửa hàng bán nhiều loại rau thông thường, bao gồm cà chua, cà rốt và rau diếp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng