gardener
gar
ˈgɑ:
gaa
dener
dnə
dnē
gardiner

Định nghĩa và ý nghĩa của "gardener"trong tiếng Anh

Gardener
01

người làm vườn, thợ làm vườn

a person whose job is to take care of plants in a garden 
gardener definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
gardeners
Các ví dụ
The gardener planted a variety of flowers to create a colorful garden. 

Người làm vườn đã trồng nhiều loại hoa để tạo ra một khu vườn đầy màu sắc.

02

người làm vườn

someone who takes care of a garden 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng