tetrahedral
tet
ˌtɛt
tet
ra
hed
ˈhi:d
hid
ral
rəl
rēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "tetrahedral"trong tiếng Anh

tetrahedral
01

tứ diện, có hình tứ diện

characterized by or resembling a tetrahedron, which has four triangular faces 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The chemist explained that a methane molecule has a tetrahedral geometry, with the carbon atom at the center. 

Nhà hóa học giải thích rằng một phân tử metan có hình học tứ diện, với nguyên tử carbon ở trung tâm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng