Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tetrahedral
01
tứ diện, có hình tứ diện
characterized by or resembling a tetrahedron, which has four triangular faces
Các ví dụ
The tetrahedral arrangement of atoms in the crystal lattice contributes to its unique properties.
Sự sắp xếp tứ diện của các nguyên tử trong mạng tinh thể góp phần vào các tính chất độc đáo của nó.



























