acute triangle
a
ə
ē
cute
ˈkju:t
kyoot
trian
traɪæn
traiān
gle
gəl
gēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "acute triangle"trong tiếng Anh

Acute triangle
01

tam giác nhọn, tam giác có ba góc nhọn

a triangle in which all three interior angles are less than 90 degrees 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
acute triangles
Các ví dụ
In an acute triangle, each angle measures less than 90 degrees. 

Trong một tam giác nhọn, mỗi góc đo được ít hơn 90 độ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng