Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
discernibly
01
có thể nhận thấy, rõ ràng
in a way that can be perceived or recognized
Các ví dụ
The change in strategy was discernibly visible in the company's approach.
Sự thay đổi trong chiến lược có thể nhận thấy rõ ràng trong cách tiếp cận của công ty.
Cây Từ Vựng
discernibly
discernible
discern



























