Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sadistically
01
một cách tàn bạo, một cách ác độc
in a way that takes pleasure in causing pain or suffering to others
Các ví dụ
The villain sadistically plotted to ruin his enemy's life.
Kẻ phản diện đã âm mưu một cách tàn bạo để hủy hoại cuộc sống của kẻ thù.



























