Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
athletically
01
một cách thể thao, mạnh mẽ
in a physically strong, agile, or energetic manner that suggests high fitness
Các ví dụ
He dove athletically to block the ball and save the goal.
Anh ấy đã lặn một cách thể thao để chặn bóng và cứu khung thành.
02
một cách thể thao, một cách vận động viên
in a way that involves or pertains to sports, exercise, or physical competition
Các ví dụ
He 's never been athletically competitive, preferring board games and reading.
Anh ấy chưa bao giờ cạnh tranh thể thao, thích trò chơi bàn và đọc sách hơn.



























