hung up
Pronunciation
/hˈʌŋ ˌʌp ˈɑːn/
/hˈʌŋ ˌʌp ˈɒn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hung up"trong tiếng Anh

hung up
01

ám ảnh, bị ám ảnh

overly preoccupied, worried, or obsessed with someone or something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most hung up
so sánh hơn
more hung up
có thể phân cấp
Các ví dụ
Do n't get hung up on small mistakes.
Đừng ám ảnh về những lỗi lầm nhỏ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng