to root around
root
ˈru:t
root
a
ə
ē
round
raʊnd
rawnd
root about

Định nghĩa và ý nghĩa của "root around"trong tiếng Anh

to root around
01

lục lọi, tìm kiếm một cách bừa bãi

to search in a disorderly manner, typically for something specific 
Intransitive: to root around somewhere
to root around definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
root
thì hiện tại
root around
ngôi thứ ba số ít
roots around
hiện tại phân từ
rooting around
quá khứ đơn
rooted around
quá khứ phân từ
rooted around
Các ví dụ
She rooted around in her bag, hoping to find her misplaced keys amidst the clutter. 

Cô ấy lục lọi trong túi của mình, hy vọng tìm thấy chìa khóa bị thất lạc giữa đống lộn xộn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng