Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to oversell
01
thổi phồng, cường điệu
to make something seem better than it really is by exaggerating its positive qualities
Transitive: to oversell sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
oversell
ngôi thứ ba số ít
oversells
hiện tại phân từ
overselling
quá khứ đơn
oversold
quá khứ phân từ
oversold
Các ví dụ
The restaurant's menu tended to oversell the uniqueness of its dishes, disappointing some customers when the reality didn't match the description.
Thực đơn của nhà hàng có xu hướng thổi phồng sự độc đáo của các món ăn, khiến một số khách hàng thất vọng khi thực tế không khớp với mô tả.
Cây Từ Vựng
oversell
sell



























