Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pale beside
01
lu mờ bên cạnh, trở nên kém quan trọng so với
to be less impressive, important, or remarkable in comparison to something else
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
beside
động từ gốc
pale
thì hiện tại
pale beside
ngôi thứ ba số ít
pales beside
hiện tại phân từ
paling beside
quá khứ đơn
paled beside
quá khứ phân từ
paled beside
Các ví dụ
Her achievements in high school paled beside her outstanding college accomplishments.
Những thành tích của cô ở trường trung học mờ nhạt bên cạnh những thành tích xuất sắc ở đại học.



























