Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pale beside
[phrase form: pale]
01
lu mờ bên cạnh, trở nên kém quan trọng so với
to be less impressive, important, or remarkable in comparison to something else
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
beside
động từ gốc
pale
thì hiện tại
pale beside
ngôi thứ ba số ít
pales beside
hiện tại phân từ
paling beside
quá khứ đơn
paled beside
quá khứ phân từ
paled beside
Các ví dụ
Her artwork pales beside the masterpieces of renowned painters.
Tác phẩm nghệ thuật của cô mờ nhạt bên cạnh những kiệt tác của các họa sĩ nổi tiếng.



























