snaillike
Pronunciation
/snˈeɪlaɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "snaillike"trong tiếng Anh

snaillike
01

giống như ốc sên, chậm như ốc sên

resembling or moving at the slow and deliberate pace characteristic of a snail
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most snaillike
so sánh hơn
more snaillike
có thể phân cấp
Các ví dụ
The snaillike growth of the plant puzzled the gardeners.
Sự phát triển giống ốc sên của cây khiến các nhà làm vườn bối rối.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng