cold case
cold
kəʊld
kewld
case
keɪs
keis

Định nghĩa và ý nghĩa của "cold case"trong tiếng Anh

Cold case
01

vụ án chưa được giải quyết, vụ án nguội

a criminal investigation that has remained unsolved for a significant period and lacks recent investigative leads 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cold cases
Các ví dụ
The detective was assigned to the cold case unit, focusing on unsolved crimes that had gone inactive for years. 

Thám tử được phân công vào đơn vị vụ án lạnh, tập trung vào những vụ án chưa được giải quyết đã không hoạt động trong nhiều năm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng