cold case
Pronunciation
/kˈoʊld kˈeɪs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cold case"trong tiếng Anh

Cold case
01

vụ án chưa được giải quyết, vụ án nguội

a criminal investigation that has remained unsolved for a significant period and lacks recent investigative leads
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cold cases
Các ví dụ
The murder, once thought to be a cold case, was reopened after new evidence emerged linking a suspect to the crime scene.
Vụ án mạng, từng được coi là vụ án lạnh, đã được mở lại sau khi xuất hiện bằng chứng mới liên kết một nghi phạm với hiện trường vụ án.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng